Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 11 (11/03 - 17/03/2030)
Năm Canh TuấtẤt Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
chủ nhật, 17/03/2030
(Âm lịch: Ngày 14 tháng 2 năm 2030)
Trực Thành · Tiết khí Kinh Trập · Mệnh ngày Thoa Xuyến Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thành
- Nạp âm ngày:
- Thoa Xuyến Kim
- Nạp âm năm:
- Thoa Xuyến Kim
- Tiết khí:
- Kinh Trập
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Mão
- Động vật quản:
- Gà
Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y
Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Đông Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Quý Tỵ, Đinh Tỵ
06:03 - 18:06 HCM
05:59 - 18:04
Việc nên làm (Cát sự)
Hoàn tất công việc, khai trương, cưới hỏi.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi kiện, tranh chấp.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Quý Tỵ, Đinh Tỵ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.