Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Thanh Minh12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Nguy
- Nạp âm ngày:
- Thoa Xuyến Kim
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Thanh Minh
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Nữ
- Động vật quản:
- Dơi
Thiên Ân, Mẫu Thương, Ngọc Đường
Du Họa, Thiên Tặc, Trùng Nhật
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Đông Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Quý Tỵ, Đinh Tỵ
05:40 - 18:14 HCM
05:44 - 18:04
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu an, thận trọng rà soát công việc.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Đi xa, leo cao, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Quý Tỵ, Đinh Tỵ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.