Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Cốc Vũ12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Chấp
- Nạp âm ngày:
- Thạch Lựu Mộc
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Cốc Vũ
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Chủy
- Động vật quản:
- Khỉ
Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Đông Nam
- Tuổi xung khắc:
- Quý Mão, Đinh Mão
05:32 - 18:18 HCM
05:38 - 18:05
Việc nên làm (Cát sự)
Giữ gìn tài sản, tu sửa, củng cố việc đang làm.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Đinh Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Chuyển nhà, khai trương.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Quý Mão, Đinh Mão. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.