Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tuần 20 (12/05 - 18/05/2025)

Năm Ất Tỵ
Ngày Hoàng đạo Ngày Hắc đạo Hôm nay
Chi tiết ngày đã chọn: Hắc đạo

thứ hai, 12/05/2025
(Âm lịch: Ngày 15 tháng 4 năm 2025)

Trực Kiến · Tiết khí Lập Hạ · Mệnh ngày Bạch Lạp Kim

Xem Lịch ngày đầy đủ
Giờ Can Chi
12:00
Giáp Ngọ
Ngày Can Chi
15
Tân Tỵ
Tháng Can Chi
4
Tân Tỵ
Năm Can Chi
2025
Ất Tỵ

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Mậu Tý
Bạch Hổ
1h - 3h
Kỷ Sửu
Ngọc Đường
3h - 5h
Canh Dần
Thiên Lao
5h - 7h
Tân Mão
Nguyên Vũ
7h - 9h
Nhâm Thìn
Tư Mệnh
9h - 11h
Quý Tỵ
Câu Trận
11h - 13h
Giáp Ngọ
Thanh Long
Hiện tại
13h - 15h
Ất Mùi
Minh Đường
15h - 17h
Bính Thân
Thiên Hình
17h - 19h
Đinh Dậu
Chu Tước
19h - 21h
Mậu Tuất
Kim Quỹ
21h - 23h
Kỷ Hợi
Thiên Đức
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Kiến
Nạp âm ngày:
Bạch Lạp Kim
Nạp âm năm:
Phúc Đăng Hỏa
Tiết khí:
Lập Hạ
Mùa khí:
Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Hắc đạo · Câu Trận

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Nguy
Động vật quản:
Én
Cát tinh (Sao tốt):

Thiên Đức, Thiên Ân, Vương Nhật

Hung tinh (Sao xấu):

Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trận

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Tây Nam
Tài thần:
Đông
Hạc thần:
Tây
Tuổi xung khắc:
Quý Hợi, Đinh Hợi
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
05:20 - 18:25
HCM
05:31 - 18:07

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Kiến:

Khởi sự, lập kế hoạch, gặp gỡ.

Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

An táng, phá dỡ.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Quý Hợi, Đinh Hợi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.