Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 46 (15/11 - 21/11/2027)
Năm Đinh MùiMậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
thứ bảy, 20/11/2027
(Âm lịch: Ngày 23 tháng 10 năm 2027)
Trực Định · Tiết khí Lập Đông · Mệnh ngày Kim Bạch Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Định
- Nạp âm ngày:
- Kim Bạch Kim
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Lập Đông
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Nữ
- Động vật quản:
- Dơi
Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Tử Khí, Nguyên Vũ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Ất Dậu, Kỷ Dậu
06:09 - 17:14 HCM
05:50 - 17:27
Việc nên làm (Cát sự)
Sắp xếp công việc, giao kết, cưới hỏi.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi kiện, tranh chấp.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Dậu, Kỷ Dậu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.