Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 5 (31/01 - 06/02/2028)
Năm Mậu ThânẤt Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
thứ sáu, 04/02/2028
(Âm lịch: Ngày 10 tháng 1 năm 2028)
Trực Chấp · Tiết khí Đại Hàn · Mệnh ngày Thiên Thượng Hỏa
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Chấp
- Nạp âm ngày:
- Thiên Thượng Hỏa
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Đại Hàn
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Cang
- Động vật quản:
- Rồng
Kính An, Ngọc Đường
Tiểu Hao, Bát Chuyên
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Đông
- Tuổi xung khắc:
- Tân Sửu, Ất Sửu
06:32 - 17:48 HCM
06:16 - 17:58
Việc nên làm (Cát sự)
Giữ gìn tài sản, tu sửa, củng cố việc đang làm.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, Ất Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Chuyển nhà, khai trương.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Tân Sửu, Ất Sửu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.