Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 8 (21/02 - 27/02/2028)
Năm Mậu ThânBính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
thứ sáu, 25/02/2028
(Âm lịch: Ngày 1 tháng 2 năm 2028)
Trực Trừ · Tiết khí Vũ Thủy · Mệnh ngày Bạch Lạp Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Trừ
- Nạp âm ngày:
- Bạch Lạp Kim
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Vũ Thủy
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Quỷ
- Động vật quản:
- Dê
Nguyệt Không, Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ
Nguyệt Hại, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Tây
- Tuổi xung khắc:
- Nhâm Tuất, Bính Tuất
06:20 - 17:59 HCM
06:10 - 18:02
Việc nên làm (Cát sự)
Dọn dẹp, sửa sang, loại bỏ việc cũ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, ký kết việc lớn.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Nhâm Tuất, Bính Tuất. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.