Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 10 (06/03 - 12/03/2028)
Năm Mậu ThânCanh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tỵ
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
thứ năm, 09/03/2028
(Âm lịch: Ngày 14 tháng 2 năm 2028)
Trực Mãn · Tiết khí Kinh Trập · Mệnh ngày Trường Lưu Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Mãn
- Nạp âm ngày:
- Trường Lưu Thủy
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Kinh Trập
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Đẩu
- Động vật quản:
- Giải trãi
Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm
Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Ất Hợi, Kỷ Hợi
06:09 - 18:04 HCM
06:03 - 18:04
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu phúc, gặp gỡ, tổ chức lễ mừng.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, khởi kiện.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.