Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 39 (22/09 - 28/09/2036)
Năm Bính ThìnNhâm Thìn
Quý Tỵ
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
thứ hai, 22/09/2036
(Âm lịch: Ngày 3 tháng 8 năm 2036)
Trực Nguy · Tiết khí Bạch Lộ · Mệnh ngày Trường Lưu Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Nguy
- Nạp âm ngày:
- Trường Lưu Thủy
- Nạp âm năm:
- Sa Trung Thổ
- Tiết khí:
- Bạch Lộ
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Tất
- Động vật quản:
- Quạ
Mẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An
Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Giáp Tuất, Mậu Tuất
05:45 - 17:52 HCM
05:42 - 17:49
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu an, thận trọng rà soát công việc.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Đi xa, leo cao, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.