Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 19 (05/05 - 11/05/2025)
Năm Ất TỵGiáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
thứ sáu, 09/05/2025
(Âm lịch: Ngày 12 tháng 4 năm 2025)
Trực Thâu · Tiết khí Lập Hạ · Mệnh ngày Thành Đầu Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thâu
- Nạp âm ngày:
- Thành Đầu Thổ
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Lập Hạ
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Ngưu
- Động vật quản:
- Trâu
Mẫu Thương, Tứ Tướng, Kính An, Ngũ Hợp
Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Thiên Lao
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Tây
- Tuổi xung khắc:
- Canh Thân, Giáp Thân
05:21 - 18:24 HCM
05:32 - 18:07
Việc nên làm (Cát sự)
Thu hoạch, thu hồi, cất giữ tài sản.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Quý Sửu, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, xuất hành.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Canh Thân, Giáp Thân. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.