Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 2 (05/01 - 11/01/2026)
Năm Ất TỵKỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
thứ sáu, 09/01/2026
(Âm lịch: Ngày 21 tháng 11 năm 2025)
Trực Nguy · Tiết khí Tiểu Hàn · Mệnh ngày Dương Liễu Mộc
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Nguy
- Nạp âm ngày:
- Dương Liễu Mộc
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Tiểu Hàn
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Cang
- Động vật quản:
- Rồng
Thiên Ân, Yếu An
Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Phục Nhật, Xúc Thủy Long, Câu Trận
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Tây Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Ất Sửu, Kỷ Sửu
06:35 - 17:31 HCM
06:14 - 17:46
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu an, thận trọng rà soát công việc.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Đi xa, leo cao, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Sửu, Kỷ Sửu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.