Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 3 (12/01 - 18/01/2026)
Năm Ất TỵBính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
thứ sáu, 16/01/2026
(Âm lịch: Ngày 28 tháng 11 năm 2025)
Trực Mãn · Tiết khí Tiểu Hàn · Mệnh ngày Tùng Bách Mộc
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Mãn
- Nạp âm ngày:
- Tùng Bách Mộc
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Tiểu Hàn
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Ngưu
- Động vật quản:
- Trâu
Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Nhâm Thân, Bính Thân
06:36 - 17:36 HCM
06:16 - 17:50
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu phúc, gặp gỡ, tổ chức lễ mừng.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, khởi kiện.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Nhâm Thân, Bính Thân. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.