Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 41 (11/10 - 17/10/2027)
Năm Đinh MùiQuý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
thứ tư, 13/10/2027
(Âm lịch: Ngày 14 tháng 9 năm 2027)
Trực Bình · Tiết khí Hàn Lộ · Mệnh ngày Hải Trung Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bình
- Nạp âm ngày:
- Hải Trung Kim
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Hàn Lộ
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Chẩn
- Động vật quản:
- Giun
Thiên Ân, Mẫu Thương, Phúc Sinh
Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyên Vũ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Đông Nam
- Tuổi xung khắc:
- Đinh Mùi, Tân Mùi
05:51 - 17:34 HCM
05:42 - 17:37
Việc nên làm (Cát sự)
Công việc thường nhật, hòa giải.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, an táng.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Đinh Mùi, Tân Mùi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.