Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 15 (10/04 - 16/04/2028)
Năm Mậu ThânẤt Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Canh Ngọ
Tân Mùi
thứ bảy, 15/04/2028
(Âm lịch: Ngày 21 tháng 3 năm 2028)
Trực Mãn · Tiết khí Thanh Minh · Mệnh ngày Lộ Bàng Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Mãn
- Nạp âm ngày:
- Lộ Bàng Thổ
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Thanh Minh
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Vị
- Động vật quản:
- Trĩ
Nguyệt Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ
Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Nam
- Tuổi xung khắc:
- Nhâm Tý, Bính Tý
05:37 - 18:15 HCM
05:42 - 18:04
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu phúc, gặp gỡ, tổ chức lễ mừng.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, khởi kiện.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Nhâm Tý, Bính Tý. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.