Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 47 (18/11 - 24/11/2030)
Năm Canh TuấtĐinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
thứ hai, 18/11/2030
(Âm lịch: Ngày 23 tháng 10 năm 2030)
Trực Phá · Tiết khí Lập Đông · Mệnh ngày Sa Trung Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Phá
- Nạp âm ngày:
- Sa Trung Thổ
- Nạp âm năm:
- Thoa Xuyến Kim
- Tiết khí:
- Lập Đông
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Nguy
- Động vật quản:
- Én
Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kính An
Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Trùng Nhật, Câu Trận, Âm Dương Giao Phá
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Đông
- Tuổi xung khắc:
- Kỷ Hợi, Quý Hợi
06:08 - 17:14 HCM
05:50 - 17:26
Việc nên làm (Cát sự)
Tháo dỡ, dọn bỏ công trình cũ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.