Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 42 (13/10 - 19/10/2031)
Năm Tân HợiBính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
thứ năm, 16/10/2031
(Âm lịch: Ngày 1 tháng 9 năm 2031)
Trực Bình · Tiết khí Hàn Lộ · Mệnh ngày Tích Lịch Hỏa
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bình
- Nạp âm ngày:
- Tích Lịch Hỏa
- Nạp âm năm:
- Thoa Xuyến Kim
- Tiết khí:
- Hàn Lộ
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Đẩu
- Động vật quản:
- Giải trãi
Mẫu Thương, Phúc Sinh
Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyên Vũ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Tân Mùi, Ất Mùi
05:52 - 17:32 HCM
05:42 - 17:35
Việc nên làm (Cát sự)
Công việc thường nhật, hòa giải.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, Ất Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, an táng.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Tân Mùi, Ất Mùi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.