Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 41 (11/10 - 17/10/2038)
Năm Mậu NgọTân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
thứ ba, 12/10/2038
(Âm lịch: Ngày 14 tháng 9 năm 2038)
Trực Kiến · Tiết khí Hàn Lộ · Mệnh ngày Đại Hải Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Kiến
- Nạp âm ngày:
- Đại Hải Thủy
- Nạp âm năm:
- Thiên Thượng Hỏa
- Tiết khí:
- Hàn Lộ
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Thất
- Động vật quản:
- Lợn
Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Mã
Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Đông Nam
- Tuổi xung khắc:
- Giáp Thìn, Mậu Thìn
05:50 - 17:35 HCM
05:42 - 17:37
Việc nên làm (Cát sự)
Khởi sự, lập kế hoạch, gặp gỡ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, phá dỡ.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.