Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Sương Giáng12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Kiến
- Nạp âm ngày:
- Đại Hải Thủy
- Nạp âm năm:
- Kim Bạch Kim
- Tiết khí:
- Sương Giáng
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Mão
- Động vật quản:
- Gà
Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang
Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Tứ Cùng, Lục Xà, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật, Dương Thác
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Đông Nam
- Tuổi xung khắc:
- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
06:01 - 17:18 HCM
05:46 - 17:28
Việc nên làm (Cát sự)
Khởi sự, lập kế hoạch, gặp gỡ.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, phá dỡ.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.