Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tháng 9 Năm 2027
thứ tư
01
Hoàng Đạo
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
“Một điều nhịn, chín điều lành.”

Lịch âm & Tứ trụ Can Chi

Tiết khí: Xử Thử
Giờ
11:15
Mậu Ngọ
Ngày
1
Quý Mùi
Tháng
8
Kỷ Dậu
Năm
2027
Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc
Tứ trụ Can Chi: Giờ Mậu Ngọ, ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Nhâm Tý
Thiên Hình
1h - 3h
Quý Sửu
Chu Tước
3h - 5h
Giáp Dần
Kim Quỹ
5h - 7h
Ất Mão
Thiên Đức
7h - 9h
Bính Thìn
Bạch Hổ
9h - 11h
Đinh Tỵ
Ngọc Đường
11h - 13h
Mậu Ngọ
Thiên Lao
Hiện tại
13h - 15h
Kỷ Mùi
Nguyên Vũ
15h - 17h
Canh Thân
Tư Mệnh
17h - 19h
Tân Dậu
Câu Trận
19h - 21h
Nhâm Tuất
Thanh Long
21h - 23h
Quý Hợi
Minh Đường
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Khai
Nạp âm ngày:
Dương Liễu Mộc
Nạp âm năm:
Thiên Hà Thủy
Tiết khí:
Xử Thử
Mùa khí:
Mùa thu (Vượng Kim)
Hoàng đạo · Thiên Đức

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Bích
Động vật quản:
Du (loài thú trong tên tú)
Cát tinh (Sao tốt):

Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Bảo Quang

Hung tinh (Sao xấu):

Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Xúc Thủy Long

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Đông Nam
Tài thần:
Nam
Hạc thần:
Tây Bắc
Tuổi xung khắc:
Ất Sửu, Kỷ Sửu
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
05:40 - 18:13
HCM
05:43 - 18:03

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Khai:

Mở đầu công việc, làm nhà, cưới hỏi.

Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

An táng, việc kết thúc hoặc đóng lại.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Sửu, Kỷ Sửu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.