Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Bạch Lộ12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Phá
- Nạp âm ngày:
- Kim Bạch Kim
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Bạch Lộ
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Giác
- Động vật quản:
- Giao long
Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Giáp Thân, Mậu Thân
05:43 - 18:00 HCM
05:43 - 17:54
Việc nên làm (Cát sự)
Tháo dỡ, dọn bỏ công trình cũ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Thân, Mậu Thân. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.