Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 39 (25/09 - 01/10/2023)
Năm Quý MãoBính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
thứ hai, 25/09/2023
(Âm lịch: Ngày 11 tháng 8 năm 2023)
Trực Trừ · Tiết khí Thu Phân · Mệnh ngày Ốc Thượng Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Trừ
- Nạp âm ngày:
- Ốc Thượng Thổ
- Nạp âm năm:
- Kim Bạch Kim
- Tiết khí:
- Thu Phân
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Tâm
- Động vật quản:
- Cáo
Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế
Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Tây Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Mậu Thìn, Nhâm Thìn
05:45 - 17:50 HCM
05:42 - 17:48
Việc nên làm (Cát sự)
Dọn dẹp, sửa sang, loại bỏ việc cũ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, ký kết việc lớn.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.