Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 15 (08/04 - 14/04/2024)
Năm Giáp ThìnNhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
thứ ba, 09/04/2024
(Âm lịch: Ngày 1 tháng 3 năm 2024)
Trực Bế · Tiết khí Thanh Minh · Mệnh ngày Kim Bạch Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bế
- Nạp âm ngày:
- Kim Bạch Kim
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Thanh Minh
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Vĩ
- Động vật quản:
- Hổ
Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trận
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Ất Dậu, Kỷ Dậu
05:42 - 18:13 HCM
05:45 - 18:04
Việc nên làm (Cát sự)
Cất giữ, tu bổ, khép lại công việc.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, xuất hành, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Dậu, Kỷ Dậu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.