Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 16 (15/04 - 21/04/2024)
Năm Giáp ThìnKỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
thứ bảy, 20/04/2024
(Âm lịch: Ngày 12 tháng 3 năm 2024)
Trực Khai · Tiết khí Cốc Vũ · Mệnh ngày Đại Khê Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Khai
- Nạp âm ngày:
- Đại Khê Thủy
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Cốc Vũ
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Vị
- Động vật quản:
- Trĩ
Dương Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Đông Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Bính Thân, Canh Thân
05:33 - 18:17 HCM
05:39 - 18:04
Việc nên làm (Cát sự)
Mở đầu công việc, làm nhà, cưới hỏi.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, việc kết thúc hoặc đóng lại.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Bính Thân, Canh Thân. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.