Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 18 (29/04 - 05/05/2024)
Năm Giáp ThìnQuý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
thứ năm, 02/05/2024
(Âm lịch: Ngày 24 tháng 3 năm 2024)
Trực Khai · Tiết khí Cốc Vũ · Mệnh ngày Lư Trung Hỏa
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Khai
- Nạp âm ngày:
- Lư Trung Hỏa
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Cốc Vũ
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Giác
- Động vật quản:
- Giao long
Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Nam
- Tuổi xung khắc:
- Mậu Thân, Nhâm Thân
05:25 - 18:21 HCM
05:34 - 18:06
Việc nên làm (Cát sự)
Mở đầu công việc, làm nhà, cưới hỏi.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Ất Mùi, Mậu Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, việc kết thúc hoặc đóng lại.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Mậu Thân, Nhâm Thân. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.