Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 20 (13/05 - 19/05/2024)
Năm Giáp ThìnĐinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
thứ năm, 16/05/2024
(Âm lịch: Ngày 9 tháng 4 năm 2024)
Trực Bế · Tiết khí Lập Hạ · Mệnh ngày Bạch Lạp Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bế
- Nạp âm ngày:
- Bạch Lạp Kim
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Lập Hạ
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Khuê
- Động vật quản:
- Sói
Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh
Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Tây
- Tuổi xung khắc:
- Nhâm Tuất, Bính Tuất
05:18 - 18:27 HCM
05:30 - 18:08
Việc nên làm (Cát sự)
Cất giữ, tu bổ, khép lại công việc.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, xuất hành, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Nhâm Tuất, Bính Tuất. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.