Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 30 (22/07 - 28/07/2024)
Năm Giáp ThìnĐinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tỵ
thứ tư, 24/07/2024
(Âm lịch: Ngày 19 tháng 6 năm 2024)
Trực Phá · Tiết khí Đại Thử · Mệnh ngày Tích Lịch Hỏa
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Phá
- Nạp âm ngày:
- Tích Lịch Hỏa
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Đại Thử
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Chẩn
- Động vật quản:
- Giun
Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng
Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Tứ Kích, Cửu Không, Phục Nhật, Chu Tước
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Tân Mùi, Ất Mùi
05:27 - 18:38 HCM
05:40 - 18:19
Việc nên làm (Cát sự)
Tháo dỡ, dọn bỏ công trình cũ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, Ất Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Tân Mùi, Ất Mùi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.