Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 41 (07/10 - 13/10/2024)
Năm Giáp ThìnGiáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
chủ nhật, 13/10/2024
(Âm lịch: Ngày 11 tháng 9 năm 2024)
Trực Kiến · Tiết khí Hàn Lộ · Mệnh ngày Thoa Xuyến Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Kiến
- Nạp âm ngày:
- Thoa Xuyến Kim
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Hàn Lộ
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Tinh
- Động vật quản:
- Ngựa
Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Thiên Mã
Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Dương Thác
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Đông Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Nhâm Thìn, Bính Thìn
05:51 - 17:34 HCM
05:42 - 17:37
Việc nên làm (Cát sự)
Khởi sự, lập kế hoạch, gặp gỡ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, phá dỡ.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Nhâm Thìn, Bính Thìn. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.