Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 45 (04/11 - 10/11/2024)
Năm Giáp ThìnNhâm Thân
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
thứ tư, 06/11/2024
(Âm lịch: Ngày 6 tháng 10 năm 2024)
Trực Bế · Tiết khí Sương Giáng · Mệnh ngày Sơn Đầu Hỏa
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bế
- Nạp âm ngày:
- Sơn Đầu Hỏa
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Sương Giáng
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Sâm
- Động vật quản:
- Vượn
Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Ích Hậu, Kim Quỹ
Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Tây Nam
- Tuổi xung khắc:
- Bính Thìn, Canh Thìn
06:01 - 17:18 HCM
05:46 - 17:28
Việc nên làm (Cát sự)
Cất giữ, tu bổ, khép lại công việc.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Quý Dậu, Ất Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, xuất hành, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Bính Thìn, Canh Thìn. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.