Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 14 (30/03 - 05/04/2026)
Năm Bính NgọQuý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
thứ tư, 01/04/2026
(Âm lịch: Ngày 14 tháng 2 năm 2026)
Trực Mãn · Tiết khí Xuân Phân · Mệnh ngày Phúc Đăng Hỏa
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Mãn
- Nạp âm ngày:
- Phúc Đăng Hỏa
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Xuân Phân
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Chẩn
- Động vật quản:
- Giun
Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm
Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Đinh Hợi, Tân Hợi
05:49 - 18:11 HCM
05:50 - 18:04
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu phúc, gặp gỡ, tổ chức lễ mừng.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Bính Tuất, Đinh Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, khởi kiện.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Đinh Hợi, Tân Hợi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.