Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 17 (24/04 - 30/04/2028)
Năm Mậu ThânKỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
thứ hai, 24/04/2028
(Âm lịch: Ngày 30 tháng 3 năm 2028)
Trực Bế · Tiết khí Cốc Vũ · Mệnh ngày Thành Đầu Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bế
- Nạp âm ngày:
- Thành Đầu Thổ
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Cốc Vũ
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Trương
- Động vật quản:
- Hươu
Thiên Ân, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp
Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trận
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Tây
- Tuổi xung khắc:
- Tân Dậu, Ất Dậu
05:30 - 18:18 HCM
05:37 - 18:05
Việc nên làm (Cát sự)
Cất giữ, tu bổ, khép lại công việc.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, xuất hành, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Tân Dậu, Ất Dậu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.