Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 17 (24/04 - 30/04/2028)
Năm Mậu ThânKỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
thứ sáu, 28/04/2028
(Âm lịch: Ngày 4 tháng 4 năm 2028)
Trực Mãn · Tiết khí Cốc Vũ · Mệnh ngày Dương Liễu Mộc
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Mãn
- Nạp âm ngày:
- Dương Liễu Mộc
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Cốc Vũ
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Cang
- Động vật quản:
- Rồng
Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường
Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Xúc Thủy Long, Cô Thần
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Tây Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Ất Sửu, Kỷ Sửu
05:27 - 18:20 HCM
05:36 - 18:05
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu phúc, gặp gỡ, tổ chức lễ mừng.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, khởi kiện.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Sửu, Kỷ Sửu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.