Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 22 (29/05 - 04/06/2028)
Năm Mậu ThânGiáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
thứ tư, 31/05/2028
(Âm lịch: Ngày 8 tháng 5 năm 2028)
Trực Khai · Tiết khí Tiểu Mãn · Mệnh ngày Sa Trung Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Khai
- Nạp âm ngày:
- Sa Trung Thổ
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Tiểu Mãn
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Cơ
- Động vật quản:
- Báo
Nguyệt Đức, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An
Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Đông
- Tuổi xung khắc:
- Mậu Tuất, Nhâm Tuất
05:14 - 18:34 HCM
05:29 - 18:12
Việc nên làm (Cát sự)
Mở đầu công việc, làm nhà, cưới hỏi.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, việc kết thúc hoặc đóng lại.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.