Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 28 (10/07 - 16/07/2028)
Năm Mậu ThânBính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
thứ bảy, 15/07/2028
(Âm lịch: Ngày 23 tháng 5 năm 2028)
Trực Nguy · Tiết khí Tiểu Thử · Mệnh ngày Bích Thượng Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Nguy
- Nạp âm ngày:
- Bích Thượng Thổ
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Tiểu Thử
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Liễu
- Động vật quản:
- Hoẵng
Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang
Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Quý Mùi, Đinh Mùi
05:23 - 18:41 HCM
05:38 - 18:20
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu an, thận trọng rà soát công việc.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Đi xa, leo cao, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.