Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 33 (14/08 - 20/08/2028)
Năm Mậu ThânTân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
thứ bảy, 19/08/2028
(Âm lịch: Ngày 29 tháng 6 năm 2028)
Trực Chấp · Tiết khí Lập Thu · Mệnh ngày Giản Hạ Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Chấp
- Nạp âm ngày:
- Giản Hạ Thủy
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Lập Thu
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Đê
- Động vật quản:
- Chồn
Kim Đường, Giải Thần, Minh Phệ Đối
Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Tây Nam
- Tuổi xung khắc:
- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
05:36 - 18:23 HCM
05:43 - 18:10
Việc nên làm (Cát sự)
Giữ gìn tài sản, tu sửa, củng cố việc đang làm.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Chuyển nhà, khai trương.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.