Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 37 (11/09 - 17/09/2028)
Năm Mậu ThânKỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
thứ sáu, 15/09/2028
(Âm lịch: Ngày 27 tháng 7 năm 2028)
Trực Nguy · Tiết khí Bạch Lộ · Mệnh ngày Kim Bạch Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Nguy
- Nạp âm ngày:
- Kim Bạch Kim
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Bạch Lộ
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Cang
- Động vật quản:
- Rồng
Thiên Đức, Tứ Tướng, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Thổ Phù, Chu Tước
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Ất Dậu, Kỷ Dậu
05:43 - 17:59 HCM
05:42 - 17:54
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu an, thận trọng rà soát công việc.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Đi xa, leo cao, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Dậu, Kỷ Dậu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.