Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 39 (25/09 - 01/10/2028)
Năm Mậu ThânQuý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
thứ sáu, 29/09/2028
(Âm lịch: Ngày 11 tháng 8 năm 2028)
Trực Thành · Tiết khí Thu Phân · Mệnh ngày Sa Trung Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thành
- Nạp âm ngày:
- Sa Trung Thổ
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Thu Phân
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Lâu
- Động vật quản:
- Chó
Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
Trùng Nhật, Chu Tước
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Đông
- Tuổi xung khắc:
- Kỷ Hợi, Quý Hợi
05:47 - 17:46 HCM
05:42 - 17:45
Việc nên làm (Cát sự)
Hoàn tất công việc, khai trương, cưới hỏi.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi kiện, tranh chấp.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.