Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 41 (09/10 - 15/10/2028)
Năm Mậu ThânĐinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
thứ ba, 10/10/2028
(Âm lịch: Ngày 22 tháng 8 năm 2028)
Trực Nguy · Tiết khí Hàn Lộ · Mệnh ngày Đại Lâm Mộc
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Nguy
- Nạp âm ngày:
- Đại Lâm Mộc
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Hàn Lộ
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Dực
- Động vật quản:
- Rắn
Thiên Ân, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An
Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Nam
- Tuổi xung khắc:
- Canh Tuất, Giáp Tuất
05:50 - 17:36 HCM
05:42 - 17:38
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu an, thận trọng rà soát công việc.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Đi xa, leo cao, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Canh Tuất, Giáp Tuất. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.