Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 43 (23/10 - 29/10/2028)
Năm Mậu ThânTân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
chủ nhật, 29/10/2028
(Âm lịch: Ngày 12 tháng 9 năm 2028)
Trực Trừ · Tiết khí Sương Giáng · Mệnh ngày Ốc Thượng Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Trừ
- Nạp âm ngày:
- Ốc Thượng Thổ
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Sương Giáng
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Mão
- Động vật quản:
- Gà
Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường
Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Trùng Nhật
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Tây Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ
05:57 - 17:22 HCM
05:44 - 17:30
Việc nên làm (Cát sự)
Dọn dẹp, sửa sang, loại bỏ việc cũ.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, ký kết việc lớn.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.