Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 10 (05/03 - 11/03/2029)
Năm Kỷ DậuGiáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
thứ tư, 07/03/2029
(Âm lịch: Ngày 23 tháng 1 năm 2029)
Trực Phá · Tiết khí Kinh Trập · Mệnh ngày Sơn Hạ Hỏa
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Phá
- Nạp âm ngày:
- Sơn Hạ Hỏa
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Kinh Trập
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Cơ
- Động vật quản:
- Báo
Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ
Nguyệt Phá, Đại Hao, Ngũ Ly
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Mậu Dần, Nhâm Dần
06:11 - 18:03 HCM
06:04 - 18:03
Việc nên làm (Cát sự)
Tháo dỡ, dọn bỏ công trình cũ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Ất Mùi, Mậu Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Mậu Dần, Nhâm Dần. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.