Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tuần 14 (02/04 - 08/04/2029)

Năm Kỷ Dậu
Ngày Hoàng đạo Ngày Hắc đạo Hôm nay
Chi tiết ngày đã chọn: Hắc đạo

thứ ba, 03/04/2029
(Âm lịch: Ngày 20 tháng 2 năm 2029)

Trực Thành · Tiết khí Xuân Phân · Mệnh ngày Đại Hải Thủy

Xem Lịch ngày đầy đủ
Giờ Can Chi
12:00
Mậu Ngọ
Ngày Can Chi
20
Quý Hợi
Tháng Can Chi
2
Đinh Mão
Năm Can Chi
2029
Kỷ Dậu

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Nhâm Tý
Bạch Hổ
1h - 3h
Quý Sửu
Ngọc Đường
3h - 5h
Giáp Dần
Thiên Lao
5h - 7h
Ất Mão
Nguyên Vũ
7h - 9h
Bính Thìn
Tư Mệnh
9h - 11h
Đinh Tỵ
Câu Trận
11h - 13h
Mậu Ngọ
Thanh Long
Hiện tại
13h - 15h
Kỷ Mùi
Minh Đường
15h - 17h
Canh Thân
Thiên Hình
17h - 19h
Tân Dậu
Chu Tước
19h - 21h
Nhâm Tuất
Kim Quỹ
21h - 23h
Quý Hợi
Thiên Đức
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Thành
Nạp âm ngày:
Đại Hải Thủy
Nạp âm năm:
Đại Dịch Thổ
Tiết khí:
Xuân Phân
Mùa khí:
Mùa xuân (Vượng Mộc)
Hắc đạo · Nguyên Vũ

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Vĩ
Động vật quản:
Hổ
Cát tinh (Sao tốt):

Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y

Hung tinh (Sao xấu):

Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Đông Nam
Tài thần:
Nam
Hạc thần:
Đông Nam
Tuổi xung khắc:
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
05:47 - 18:11
HCM
05:49 - 18:04

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Thành:

Hoàn tất công việc, khai trương, cưới hỏi.

Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

Khởi kiện, tranh chấp.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.