Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 15 (09/04 - 15/04/2029)
Năm Kỷ DậuKỷ Tỵ
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
thứ tư, 11/04/2029
(Âm lịch: Ngày 28 tháng 2 năm 2029)
Trực Định · Tiết khí Thanh Minh · Mệnh ngày Lộ Bàng Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Định
- Nạp âm ngày:
- Lộ Bàng Thổ
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Thanh Minh
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Bích
- Động vật quản:
- Du (loài thú trong tên tú)
Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang
Tử Khí, Huyết Kỵ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Tây Nam
- Tuổi xung khắc:
- Quý Sửu, Đinh Sửu
05:40 - 18:14 HCM
05:44 - 18:04
Việc nên làm (Cát sự)
Sắp xếp công việc, giao kết, cưới hỏi.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi kiện, tranh chấp.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.