Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 25 (14/06 - 20/06/2032)
Năm Nhâm TýTân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tỵ
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
thứ ba, 15/06/2032
(Âm lịch: Ngày 8 tháng 5 năm 2032)
Trực Khai · Tiết khí Mang Chủng · Mệnh ngày Trường Lưu Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Khai
- Nạp âm ngày:
- Trường Lưu Thủy
- Nạp âm năm:
- Tang Đố Mộc
- Tiết khí:
- Mang Chủng
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Dực
- Động vật quản:
- Rắn
Nguyệt Không, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An
Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Giáp Tuất, Mậu Tuất
05:14 - 18:39 HCM
05:31 - 18:16
Việc nên làm (Cát sự)
Mở đầu công việc, làm nhà, cưới hỏi.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, việc kết thúc hoặc đóng lại.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.