Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 38 (13/09 - 19/09/2032)
Năm Nhâm TýNhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
thứ tư, 15/09/2032
(Âm lịch: Ngày 11 tháng 8 năm 2032)
Trực Bình · Tiết khí Bạch Lộ · Mệnh ngày Hải Trung Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bình
- Nạp âm ngày:
- Hải Trung Kim
- Nạp âm năm:
- Tang Đố Mộc
- Tiết khí:
- Bạch Lộ
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Cơ
- Động vật quản:
- Báo
Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh
Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Đông Nam
- Tuổi xung khắc:
- Bính Ngọ, Canh Ngọ
05:43 - 17:59 HCM
05:42 - 17:54
Việc nên làm (Cát sự)
Công việc thường nhật, hòa giải.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Tý, Ất Sửu, Đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Quý Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, an táng.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Bính Ngọ, Canh Ngọ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.