Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tháng 2 Năm 2024
thứ hai
19
Hoàng Đạo
Ngày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus
“Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.”

Lịch âm & Tứ trụ Can Chi

Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ
03:33
Giáp Dần
Ngày
10
Quý Sửu
Tháng
1
Bính Dần
Năm
2024
Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
Mệnh ngày: Tang Đố Mộc
Tứ trụ Can Chi: Giờ Giáp Dần, ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Nhâm Tý
Thiên Hình
1h - 3h
Quý Sửu
Chu Tước
3h - 5h
Giáp Dần
Kim Quỹ
5h - 7h
Ất Mão
Thiên Đức
7h - 9h
Bính Thìn
Bạch Hổ
9h - 11h
Đinh Tỵ
Ngọc Đường
11h - 13h
Mậu Ngọ
Thiên Lao
Hiện tại
13h - 15h
Kỷ Mùi
Nguyên Vũ
15h - 17h
Canh Thân
Tư Mệnh
17h - 19h
Tân Dậu
Câu Trận
19h - 21h
Nhâm Tuất
Thanh Long
21h - 23h
Quý Hợi
Minh Đường
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Bế
Nạp âm ngày:
Tang Đố Mộc
Nạp âm năm:
Phúc Đăng Hỏa
Tiết khí:
Vũ Thủy
Mùa khí:
Mùa xuân (Vượng Mộc)
Hoàng đạo · Minh Đường

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Nguy
Động vật quản:
Én
Cát tinh (Sao tốt):

Thiên Ân, Tục Thế, Minh Đường

Hung tinh (Sao xấu):

Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Đông Nam
Tài thần:
Nam
Hạc thần:
Đông Bắc
Tuổi xung khắc:
Ất Mùi, Kỷ Mùi
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
06:24 - 17:56
HCM
06:12 - 18:02

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Bế:

Cất giữ, tu bổ, khép lại công việc.

Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

Khai trương, xuất hành, khởi công.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Mùi, Kỷ Mùi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.