Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tháng 1 Năm 2025
thứ hai
06
Hoàng Đạo
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam
“Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.”

Lịch âm & Tứ trụ Can Chi

Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ
19:20
Bính Tuất
Ngày
7
Ất Hợi
Tháng
12
Đinh Sửu
Năm
2024
Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
Tứ trụ Can Chi: Giờ Bính Tuất, ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Bính Tý
Bạch Hổ
1h - 3h
Đinh Sửu
Ngọc Đường
3h - 5h
Mậu Dần
Thiên Lao
5h - 7h
Kỷ Mão
Nguyên Vũ
7h - 9h
Canh Thìn
Tư Mệnh
9h - 11h
Tân Tỵ
Câu Trận
11h - 13h
Nhâm Ngọ
Thanh Long
Hiện tại
13h - 15h
Quý Mùi
Minh Đường
15h - 17h
Giáp Thân
Thiên Hình
17h - 19h
Ất Dậu
Chu Tước
19h - 21h
Bính Tuất
Kim Quỹ
21h - 23h
Đinh Hợi
Thiên Đức
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Khai
Nạp âm ngày:
Sơn Đầu Hỏa
Nạp âm năm:
Phúc Đăng Hỏa
Tiết khí:
Tiểu Hàn
Mùa khí:
Mùa đông (Vượng Thủy)
Hoàng đạo · Minh Đường

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Trương
Động vật quản:
Hươu
Cát tinh (Sao tốt):

Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường

Hung tinh (Sao xấu):

Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Tây Bắc
Tài thần:
Đông Bắc
Hạc thần:
Tây Nam
Tuổi xung khắc:
Đinh Tỵ, Tân Tỵ
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
06:34 - 17:29
HCM
06:13 - 17:44

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Khai:

Mở đầu công việc, làm nhà, cưới hỏi.

Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Bính Tuất, Đinh Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

An táng, việc kết thúc hoặc đóng lại.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Đinh Tỵ, Tân Tỵ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.