Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 2 (06/01 - 12/01/2025)
Năm Giáp ThìnẤt Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
thứ hai, 06/01/2025
(Âm lịch: Ngày 7 tháng 12 năm 2024)
Trực Khai · Tiết khí Tiểu Hàn · Mệnh ngày Sơn Đầu Hỏa
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Khai
- Nạp âm ngày:
- Sơn Đầu Hỏa
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Tiểu Hàn
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Trương
- Động vật quản:
- Hươu
Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Tây Nam
- Tuổi xung khắc:
- Đinh Tỵ, Tân Tỵ
06:34 - 17:29 HCM
06:13 - 17:44
Việc nên làm (Cát sự)
Mở đầu công việc, làm nhà, cưới hỏi.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Bính Tuất, Đinh Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, việc kết thúc hoặc đóng lại.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Đinh Tỵ, Tân Tỵ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.