Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Lập Hạ12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thành
- Nạp âm ngày:
- Tích Lịch Hỏa
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Lập Hạ
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Khuê
- Động vật quản:
- Sói
Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm
Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Canh Ngọ, Giáp Ngọ
05:19 - 18:26 HCM
05:31 - 18:08
Việc nên làm (Cát sự)
Hoàn tất công việc, khai trương, cưới hỏi.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Quý Sửu, Ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi kiện, tranh chấp.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Canh Ngọ, Giáp Ngọ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.