Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tháng 5 Năm 2026
thứ năm
21
Hoàng Đạo
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
“Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.”

Lịch âm & Tứ trụ Can Chi

Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ
06:39
Kỷ Mão
Ngày
5
Ất Mùi
Tháng
4
Quý Tỵ
Năm
2026
Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
Tứ trụ Can Chi: Giờ Kỷ Mão, ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Bính Tý
Thiên Hình
1h - 3h
Đinh Sửu
Chu Tước
3h - 5h
Mậu Dần
Kim Quỹ
5h - 7h
Kỷ Mão
Thiên Đức
7h - 9h
Canh Thìn
Bạch Hổ
9h - 11h
Tân Tỵ
Ngọc Đường
11h - 13h
Nhâm Ngọ
Thiên Lao
Hiện tại
13h - 15h
Quý Mùi
Nguyên Vũ
15h - 17h
Giáp Thân
Tư Mệnh
17h - 19h
Ất Dậu
Câu Trận
19h - 21h
Bính Tuất
Thanh Long
21h - 23h
Đinh Hợi
Minh Đường
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Mãn
Nạp âm ngày:
Sa Trung Kim
Nạp âm năm:
Thiên Hà Thủy
Tiết khí:
Tiểu Mãn
Mùa khí:
Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Hoàng đạo · Minh Đường

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Tỉnh
Động vật quản:
Hãn (loài thú trong tên tú)
Cát tinh (Sao tốt):

Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường

Hung tinh (Sao xấu):

Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Hành Ngận

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Tây Bắc
Tài thần:
Đông Bắc
Hạc thần:
Ở trời
Tuổi xung khắc:
Đinh Sửu, Tân Sửu
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
05:16 - 18:29
HCM
05:30 - 18:09

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Mãn:

Cầu phúc, gặp gỡ, tổ chức lễ mừng.

Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

An táng, khởi kiện.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Đinh Sửu, Tân Sửu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.