Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Tiểu Mãn12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Khai
- Nạp âm ngày:
- Kim Bạch Kim
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Tiểu Mãn
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Cang
- Động vật quản:
- Rồng
Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyên Vũ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Ất Dậu, Kỷ Dậu
05:14 - 18:32 HCM
05:29 - 18:11
Việc nên làm (Cát sự)
Mở đầu công việc, làm nhà, cưới hỏi.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, việc kết thúc hoặc đóng lại.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Dậu, Kỷ Dậu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.