Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Hạ Chí12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thâu
- Nạp âm ngày:
- Thành Đầu Thổ
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Hạ Chí
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Nữ
- Động vật quản:
- Dơi
Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường
Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Tây
- Tuổi xung khắc:
- Tân Dậu, Ất Dậu
05:19 - 18:42 HCM
05:35 - 18:20
Việc nên làm (Cát sự)
Thu hoạch, thu hồi, cất giữ tài sản.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, xuất hành.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Tân Dậu, Ất Dậu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.